Máy đo lực căng và tốc độ sợi cầm tay MLT Checkline
Hãng Checkline – sx tại Đức
Model: MLT
Máy đo lực căng và tốc độ sợi cầm tay MLT Checkline có Phạm vi đo lực căng: 0 – 50 cN (giá trị bình thường, trung bình hoặc cực đại)
Tốc độ sợi tối đa: 1.000 m/phút hoặc 1100 yd/phút.
Máy đo MLT WESCO là thiết bị điện tử độc lập dùng để đo và hiển thị chính xác ba (3) thông số quan trọng về chất lượng trong quá trình dệt kim, đó là lượng sợi tiêu thụ, lực căng sợi và tốc độ sợi. Tất cả đều góp phần tạo ra vải và sản phẩm có chất lượng đồng nhất, lặp lại được từ máy dệt kim tròn với trục kim quay và máy dệt kim phẳng, bao gồm tất cả các máy dệt kim áo, vớ và tất.
Máy WESCO MLT hiển thị các giá trị Bình thường, Trung bình và Cực đại cho lực căng sợi. Tất cả các giá trị được hiển thị trên màn hình LCD có đèn nền dễ đọc.
Hệ thống dẫn sợi độc đáo, vận hành bằng cò súng, giúp dễ dàng và chắc chắn tiếp xúc với sợi thông qua chốt cảm biến lực căng sợi và bánh xe đo tốc độ sợi, trong khi cảm biến gắn trên khung máy đếm số vòng quay mỗi khi một bộ phận từ tính quay hoặc di chuyển cụ thể đi qua, để cung cấp thông tin về tốc độ quay của máy (RPM) và lượng sợi tiêu thụ.
Thiết bị dễ sử dụng này thu thập dữ liệu cần thiết để sản xuất vật liệu và sản phẩm đồng nhất, có thể lặp lại từ máy này sang máy khác, ngay cả khi sử dụng các đường kính xi lanh khác nhau.
Tính năng Máy đo lực căng và tốc độ sợi cầm tay MLT Checkline
Đo chính xác tốc độ máy, chiều dài sợi, độ căng sợi và tốc độ sợi, với đơn vị đo hệ mét hoặc hệ Anh tùy chọn
Cũng hiển thị các giá trị độ căng sợi bình thường, trung bình và cực đại đạt được trong suốt thời gian đo
Sử dụng pin, trọng lượng nhẹ và cân bằng tốt để dễ dàng mang theo và sử dụng
Người dùng có thể điều chỉnh số vòng quay của xi lanh được cài đặt sẵn từ 1 đến 100 theo ý muốn
Máy đo độ căng sợi MLT WESCO được cung cấp kèm theo bộ sạc pin, cảm biến vòng quay, giá đỡ cảm biến, nam châm, bộ dụng cụ hiệu chuẩn được đựng trong hộp đựng
Thông số kỹ thuật Máy đo lực căng và tốc độ sợi cầm tay MLT Checkline
Phạm vi đo độ căng 0 – 50 cN (giá trị bình thường, trung bình hoặc cực đại)
Tốc độ sợi tối đa 1.000 m/phút hoặc 1100 yd/phút
Nguồn điện Hai pin sạc NiMH 1.2 V
Bộ sạc pin Sơ cấp, 100 đến 240 V AC, 47 – 63 Hz; Nguồn điện thứ cấp 5V, 2A DC
Màn hình LCD kỹ thuật số, hiển thị từ 1 đến 9.999 mét hoặc inch
Phạm vi đo vòng quay từ 1 đến 100 vòng quay
Thời lượng pin: 50 giờ hoạt động bình thường
Thời gian chờ của pin: 300 giờ
Độ chính xác: ± 1 cm hoặc ± 1 inch








