Khúc xạ kế Misco DD-3 (PA203X)

Liên hệ
Khúc xạ kế Misco DD-3 (PA203X)
Model: PA203X-003-098-105-466
Hãng Misco – Mỹ
Máy đo khúc xạ DD-3 (PA203X) kỹ thuật số dành cho sữa – Sữa non – Tổng protein huyết thanh – Chất rắn trong sữa – Độ hydrat hóa – Máy đo khúc xạ MISCO DD-3
BRIX: Phạm vi: 0 đến 85 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.1
LRG Nước tiểu động vật (D20/20): Phạm vi: 1.000 đến 1.065 Độ phân giải: 0.0001 Độ chính xác: 0.0005
Protein máu (động vật) g/dL: Phạm vi: 1 đến 14 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.1
Sữa % Tổng chất rắn : Phạm vi: 5 đến 15 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.5

Thẻ:


Khúc xạ kế Misco DD-3 (PA203X)
Model: PA203X-003-098-105-466
Hãng Misco – Mỹ
Máy đo khúc xạ DD-3 (PA203X) kỹ thuật số dành cho sữa – Sữa non – Tổng protein huyết thanh – Chất rắn trong sữa – Độ hydrat hóa – Máy đo khúc xạ MISCO DD-3
Máy đo khúc xạ kỹ thuật số DD-3 dành cho sữa sẽ cung cấp các ước tính đáng tin cậy về chất lượng sữa non, nồng độ tổng protein huyết thanh, phần trăm chất rắn trong sữa thải và độ hydrat hóa của bê con. Máy đo khúc xạ kỹ thuật số MISCO™ được thiết kế đặc biệt để giúp các hộ chăn nuôi bò sữa chuyên nghiệp và người chăn nuôi bê con nuôi dưỡng những chú bê khỏe mạnh. Chúng đủ bền chắc để chịu được những yêu cầu khắt khe khi sử dụng trong trang trại, nhưng cũng đủ chính xác để cho ra kết quả đo chất lượng như trong phòng thí nghiệm.
Máy đo khúc xạ này được lập trình sẵn với tất cả các thang đo sau:
BRIX
Thang đo # 003
Đơn vị đo: BRIX
Phạm vi: 0 đến 85 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.1
LRG Nước tiểu động vật (D20/20)
Thang đo # 098
Đơn vị đo: Tỷ trọng riêng (D20/20)
Phạm vi: 1.000 đến 1.065 Độ phân giải: 0.0001 Độ chính xác: 0.0005
Protein máu (động vật) g/dL
Thang đo # 105
Đơn vị đo: Tổng protein (TPr) g/dl
Phạm vi: 1 đến 14 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.1
Sữa % Tổng chất rắn
Thang đo # 466
Đơn vị đo: % Tổng chất rắn
Phạm vi: 5 đến 15 Độ phân giải: 0.1 Độ chính xác: 0.5