Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline

Liên hệ
Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline
Hãng Checkline – sx tại Đức
Model: TX2
Đồng hồ đo độ căng băng TX2 với các con lăn hướng ra xa người vận hành có 9 dải đo từ 10-50g đến 5 -20kg
Đây là mẫu đặc biệt với các con lăn hướng ra xa người vận hành khi quan sát thang đo, thích hợp cho các ứng dụng mà việc tiếp cận bị hạn chế ở phía trước hoặc phía trên của băng. Các con lăn hình trụ có chiều dài 7, 10, 15, 20, 30, 36, 41 và 50 mm. Chiều dài con lăn không được vượt quá 2 lần chiều rộng của vật liệu cần đo.
Độ chính xác ± 1% của toàn thang đo hoặc ± 1 vạch chia trên thang đo
Đường kính thang đo 41 mm
Tốc độ tối đa 1000 m/phút
Vật liệu con lăn Nhôm phủ cứng
Vật liệu vỏ Nhôm đúc
Phạm vi nhiệt độ 50 – 113°F (10 – 45°C)
Độ ẩm không khí 85 % RH, tối đa
Kích thước vỏ (D x R x C) 7.5 x 3.3 x 1.8 inch (188 x 85 x 45 mm)
Trọng lượng tịnh (tổng) 1.2 lbs (3 lbs)

Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline
Hãng Checkline – sx tại Đức
Model: TX2
Đồng hồ đo độ căng băng TX2 với các con lăn hướng ra xa người vận hành có 9 dải đo từ 10-50g đến 5 -20kg
Đây là mẫu đặc biệt với các con lăn hướng ra xa người vận hành khi quan sát thang đo, thích hợp cho các ứng dụng mà việc tiếp cận bị hạn chế ở phía trước hoặc phía trên của băng.
Các con lăn hình trụ có chiều dài 7, 10, 15, 20, 30, 36, 41 và 50 mm. Chiều dài con lăn không được vượt quá 2 lần chiều rộng của vật liệu cần đo.
Tính năng Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline
Chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn NIST (TÙY CHỌN)
Con lăn dẫn hướng ngoài hai mặt bích với nhiều chiều rộng khác nhau để dẫn hướng sợi tốt hơn (con lăn một mặt bích là tùy chọn, nên dùng nếu vật liệu cần đo rộng hơn con lăn băng)
Có sẵn các con lăn băng với bề mặt tiếp xúc từ 7 mm đến 50 mm
Cơ chế dịch chuyển con lăn đảm bảo dễ dàng lấy vật liệu đang chạy
Thông số kỹ thuật Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline
Độ chính xác ± 1% của toàn thang đo hoặc ± 1 vạch chia trên thang đo
Đường kính thang đo 41 mm
Tốc độ tối đa 1000 m/phút
Vật liệu con lăn Nhôm phủ cứng
Vật liệu vỏ Nhôm đúc
Phạm vi nhiệt độ 50 – 113°F (10 – 45°C)
Độ ẩm không khí 85 % RH, tối đa
Kích thước vỏ (D x R x C) 7.5 x 3.3 x 1.8 inch (188 x 85 x 45 mm)
Trọng lượng tịnh (tổng) 1.2 lbs (3 lbs)
Các model Đồng hồ đo lực căng từ các con lăn TX2 Checkline
ModelDải đo Khoảng cách con lăn ngoàiChiều rộng con lăn
TX2-510 – 50 g57 mm7
TX2-1220 – 120 g57 mm7,10,15,20,30
TX2-2020 – 200 g57 mm7,10,15,20,30
TX2-4020 – 400 g57 mm7,10,15,20,30
TX2-EX100 – 1000 g57 mm7,10,15,20,30,36,41,50
TX2-200200 – 2000 g117 mm7,10,15,20,30,36,41,50
TX2-500400 – 5000 g117 mm7,10,15,20,30,36,41,50
TX2-1K2.5 – 10 kg117 mm7,10,15,20,30
TX2L-2K5 – 20 kg117 mm7,10,15,20