Máy đo lực căng cầm tay kỹ thuật số ghi dữ liệu DTX Checkline
Hãng Checkline – Sản xuất tại Đức
Model: DTX
Máy đo lực căng cầm tay kỹ thuật số ghi dữ liệu DTX Checkline có 12 dải đo lực căng từ 0,2 – 200 g đến 0,6 – 60 Kg, đường kính dây lên đến 3mm
Máy đo lực căng kỹ thuật số Checkline DTX đo chính xác lực căng của sợi, xơ, dây, cáp, sợi quang và các vật liệu tương tự. Màn hình tự xoay và chức năng tự động về 0 cho phép đo đơn giản vật liệu chạy ở bất kỳ hướng nào. Model DTX cung cấp bộ nhớ lưu trữ 60.000 kết quả đo ở 4 chế độ bộ nhớ khác nhau. Dữ liệu có thể được truyền qua USB hoặc WiFi (tùy chọn).
Có các phiên bản đặc biệt dành cho băng và màng, ứng dụng cần thao tác hẹp và đường kính lớn hơn.
Tính năng Máy đo lực căng cầm tay kỹ thuật số ghi dữ liệu DTX Checkline
Chứng nhận hiệu chuẩn theo tiêu chuẩn NIST (tùy chọn)
Con lăn rãnh chữ V được chế tạo từ nhôm anod hóa cứng cho tốc độ vật liệu lên đến 2000 mm/phút
Con lăn/vòng bi tùy chọn cho tốc độ 3500 m/phút hoặc 5000 m/phút
Bộ nhớ lưu trữ 60.000 điểm dữ liệu với đầu ra USB, tốc độ lấy mẫu lên đến 1kHz
Năm (5) chế độ bộ nhớ: Chỉ thống kê, Liên tục, Nhanh và Theo yêu cầu
Wi-Fi tùy chọn để giao tiếp không dây với máy tính
Bao gồm phần mềm Tension Inspect miễn phí; hiển thị các chỉ số thời gian thực trên máy tính hoặc tải xuống dữ liệu đã lưu trữ
Màn hình LCD lớn, có đèn nền với 3 chế độ hiển thị khác nhau: số, số với thanh tải trực tiếp, số với biểu đồ xu hướng (thời gian so với lực căng)
Màn hình tự động xoay theo từng bước 90° (hoặc có thể khóa ở bất kỳ vị trí nào mong muốn)
Hệ thống bù đường kính tích hợp được sử dụng để điều chỉnh đường cong hiệu chuẩn cho độ chính xác cao nhất. Đường kính được điều chỉnh bằng bánh xe và hiển thị trên màn hình
Tự động “Thiết lập về 0” ở tất cả các vị trí đo bằng cảm biến trọng lực tích hợp
Lưu trữ 9 hiệu chuẩn vật liệu tùy chỉnh
Hệ thống menu dễ điều hướng cho phép điều chỉnh nhanh nhiều thông số
Các thông số cài đặt có thể được bảo vệ bằng mật khẩu nếu muốn để tránh người dùng vô tình thay đổi
Các đơn vị đo có thể lựa chọn: Gram, cN, Kg, daN, Lbs và Newton (N)
Lấy mẫu dữ liệu nội bộ tốc độ cao (8 kHz) để thu được các đỉnh Min & Max chính xác
Lưu trữ giá trị đọc Min, Max và cuối cùng cũng như Hi-Peak, Low-Peak, trung bình và độ lệch chuẩn
Cảnh báo Min và Max do người dùng thiết lập với chỉ báo trên màn hình LCD nếu giá trị đọc nằm ngoài giới hạn
Giảm chấn có thể điều chỉnh được để giảm thiểu sự dao động lực căng
Thông số kỹ thuật Máy đo lực căng cầm tay kỹ thuật số ghi dữ liệu DTX Checkline
Độ chính xác Đối với PA từ 5% đến 100% FS*: ± 0,5% FS* ± 1 chữ số phạm vi lực căng còn lại và các vật liệu hiệu chuẩn khác: ±3% Thang đo đầy đủ và ±1 chữ số
Bộ nhớ lưu trữ đường cong vật liệu: 1 cho hiệu chuẩn tại nhà máy cộng với 4 cho hiệu chuẩn tùy chỉnh
Đơn vị đo: Lực căng: cN, daN, g, kg, N, lb (do người dùng chọn)
Độ dày: mm, inch (do người dùng chọn)
Vượt quá phạm vi: Khoảng 10% FS*, thang đo đầy đủ, không đảm bảo độ chính xác
Bảo vệ quá tải: 100% thang đo đầy đủ
Nguyên lý đo: Cầu đo biến dạng
Độ lệch con lăn đo: Tối đa 0,2 mm
Xử lý tín hiệu: Bộ chuyển đổi A/D kỹ thuật số 16 bit
Tần số đo: Tối đa 1 kHz (1000 mẫu/giây), nội bộ 8 kHz
Màn hình: LCD đồ họa, có đèn nền (do người dùng cài đặt: bật/tắt/tự động)
3 chế độ hiển thị khác nhau: Số, Số kèm đồ thị (thời gian-lực căng), biểu đồ X-Y
Tốc độ cập nhật màn hình: Khoảng 2 lần mỗi giây
Bộ nhớ – Chuẩn MIN, MAX, PEAK, AVG và LAST
Bộ nhớ 60.000 giá trị trong tối đa 255 lô đo riêng biệt
Chế độ bộ nhớ 4 chế độ bộ nhớ với đánh giá thống kê
Đầu ra USB (kèm cáp USB-Male sang Mini-B, dài 1,5 mét)
Giảm chấn Giảm chấn điện tử có thể điều chỉnh bởi người dùng (trung bình)
được tính bằng [Giá trị X CŨ + Giá trị Y MỚI] ÷ 9
Điều chỉnh hiệu chuẩn ± 10 bước với gia số 1%
Bù độ dày Tối đa 2,5 mm (không khả dụng cho tất cả các mẫu)
Tự động tắt nguồn Xấp xỉ Thời gian không sử dụng: 3 phút
Hệ số nhiệt độ: nhỏ hơn ± 0,01 % FS* /°C
Điểm 0: nhỏ hơn ± 0,3 % FS* /°C
Phạm vi nhiệt độ: 10 – 45 °C
Độ ẩm không khí: tối đa 85 % RH
Nguồn điện: Pin Lithium Polymer có thể sạc lại, cung cấp 40 giờ hoạt động liên tục, thời gian sạc khoảng 3,5 giờ
(bao gồm bộ chuyển đổi/sạc AC 100 – 240 V AC (với bộ chuyển đổi phích cắm EU, USA, UK))
Vật liệu vỏ: Nhôm đúc
Trọng lượng tịnh (tổng): Đến DTS-50K khoảng 875 g / 1550 g
DTS-60K-V1 khoảng 1040 g / 2700 g
Pin thay thế: E08711-X
Bộ sạc thay thế: USB-MINI-CHARGER








