Thuốc thử B-ARK Sinsche
Tiết kiệm tiền bạc và thời gian với thuốc thử Sinsche
Sinsche đơn giản hóa công việc hàng ngày của bạn bằng cách cung cấp tất cả những gì bạn cần – thiết bị, đầu dò, cảm biến và hóa chất – thông qua một đối tác đáng tin cậy duy nhất.
Thuốc thử B-ARK bao gồm các thông số bắt buộc hoặc được đo thường xuyên trong nhiều lĩnh vực như nước uống, nước mặt và nước thải. Chúng được sử dụng kết hợp với các máy phân tích chất lượng nước dòng Q và dòng T của Sinsche.
Thuốc thử của Sinsche được sản xuất đặc biệt để hoạt động với các thiết bị Sinsche.
Khai thác tối đa khả năng của thiết bị Sinsche của bạn một cách đơn giản và dễ dàng. Hãy chọn thuốc thử và hóa chất chính hãng của Sinsche.
Đặc điểm
– Thông số đầy đủ, thuốc thử pha sẵn để phân tích nước cho tối đa 69 thông số
– Chính xác, sạch sẽ – thuốc thử thành phẩm được niêm phong, thời hạn sử dụng lâu dài.
– Đóng gói định lượng, mở khi cần.
Số thứ tự Phương pháp Mục Khoảng (ppm)
1 Quang phổ DPD Clo đioxit 0,02~10,00ppm
2 Quang phổ DPD Clorit 0,00~2,00ppm
3 Quang phổ DPD Clo tự do -LR 0,01~5,00ppm
4 Quang phổ DPD Tổng clo -LR 0,01~5,00ppm
5 Quang phổ thủy ngân(II) thiocyanat Clorua 0,2~20,0ppm
6 Quang phổ crom azurol S Nhôm 0,008~0,250ppm
7 Quang phổ chàm Ozon – IND-LR 0,01~0,50ppm
8 Quang phổ DPD Ozon-DPD-LR 0,01~10,0ppm
9 Quang phổ ghép nối diazo Nitrit 0,003~0,500ppm
10 Phương pháp đo quang phổ thuốc thử Nessler: Amoniac – Ness-nước ngọt 0,02~6,0ppm
11 Phương pháp đo quang phổ thuốc thử Nessler: Amoniac – Ness-nước biển 0,02~6,0ppm
12 Phương pháp đo quang phổ iốt: Clo hoạt tính -HR 1,00%~15,00%
13 Phương pháp đo quang phổ iốt: Clo hoạt tính -MR 500~10000mg/L
14 Phương pháp đo quang phổ iốt: Clo hoạt tính -LR 5~500ppm
15 Phương pháp đo quang phổ dung dịch đệm chuẩn pH -HR 6,5-8,5
16 Phương pháp đo quang phổ kali permanganat axit: Chỉ số permanganat-KI 0,5-5,0 ppm
17 Phương pháp đo quang phổ N,N-diethyl-p-phenylenediamine: Sulfide 0,02-1,00ppm
18 Iốt Quang phổ kế Oxy hòa tan 0,20-15,00ppm
19 Quang phổ kế axit isonicotinic-axit barbituric Xyanua 0,002~0,400ppm
20 Quang phổ kế DPCI Crom hóa trị sáu 0,004~1,500ppm
21 Quá trình oxy hóa kali permanganat – Quang phổ kế DPCI Tổng crom 0,01~2,00ppm
22 Quang phổ kế DPD Oxy phản ứng-LR 0,005~1,000ppm
23 Quang phổ kế naphthisodiazine Sắt (25mm) 0,05~3,00ppm
24 Quang phổ kế Formaldoxime Mangan -CH3NO 0,03~5,00mg/L
25 Quang phổ kế Thymol Nitrat – Thymol 0,5~15,0ppm
26 Natri dicloroisocyanat thymol đo quang phổ Urê 0,5~5,0ppm
27 4-amino antipyrine đo quang phổ Phenol 0,10-5,00ppm
28 PAN-OP đo quang phổ Kẽm 0,05~3,00ppm
29 2,9-Dimethyl-1,10- Phenanthroline đo quang phổ Đồng 0,2~5,0ppm
30 5-Br-PADAP-OP đo quang phổ Cadmi 0,02~1,00ppm
31 Dimethylglyoxime Niken 0,1-20,0ppm
32 Salicylfluorone đo quang phổ Titan 0,02~0,30ppm
33 Iốt đo quang phổ Hydrogen peroxide 0,1~50,0ppm
34 Thiocyanat đo quang phổ Molybdat 0,2~35,0ppm
35 Quang phổ kế thiocyanat Molypden 0,1~20,0ppm
36 Quang phổ kế iốt Sulfite 1~35ppm
37 Phương pháp đo độ đục Axit cyanuric 5-150ppm
38 Quang phổ kế DPD Iốt 0,1~15,0ppm
39 4-Dimethylaminobenzaldehyde Hydrazine 0,01~3,00ppm
40 Quang phổ kế DPD Bromine 0,1~10,0ppm
41 Quang phổ kế AHMT Formaldehyde 0,05~2,00ppm
42 Đo độ đục bari sulfat Sulfate-CR 5~80ppm
43 Đo độ đục bari 2~100ppm
44 Quang phổ kế muối dinatri Xylenol Orange Chì 0,5~5,0ppm
45 Quang phổ kế natri tetraphenylborat Kali 0,5~10,0ppm
46 Quang phổ kế kali periodat Mangan-KIO4 0,3~30,0ppm
47 Quang phổ kế chỉ thị axit-bazơ Tổng độ kiềm 10~500ppm
48 Quang phổ kế Calmagite Độ cứng Ca-HR 5~400ppm
49 Quang phổ kế Calmagite Độ cứng Mg-HR 10~400ppm
50 Quang phổ kế Calmagite Tổng độ cứng (H) 5~400ppm
51 Quang phổ kế Calmagite Độ cứng Ca-LR 0,05~4,00ppm
52 Quang phổ kế Calmagite Độ cứng Mg-LR 0,10~4,00ppm
53 Quang phổ kế Calmagite Tổng độ cứng (L) 0,05~4,00ppm
54 Eriochrome cyanine R Quang phổ kế Beryllium 0,001~0,080ppm
55 Quang phổ kế 3,5-Br2-PADAP Bạc 0,02~2,00ppm
56 Quang phổ kế 2,7-Naphthalenedisulfonicacid Boron 0,2-2,0
57 Phương pháp axit salicylic Amoniac -Salic 0,01~2,00ppm
58 Quang phổ kế Phosphoric Crom hóa trị ba 20~5000ppm
59 Quang phổ kế PAN Cobalt 0,02~5,00ppm
60 Phương pháp crom-axit TN-HR-RT (Thuốc thử chế tạo sẵn) 2~150 ppm
61 Phương pháp crom-axit TN-LR-RT (Thuốc thử chế tạo sẵn) 0,5~25,0 ppm
62 Quang phổ kế Phosphorus molypden xanh Phosphate-CR 0,01~4,00ppm
63 Phương pháp đo quang phổ Silicon Molybdenum xanh lam Silicat 0,1~15,0ppm
64 Phương pháp đo quang phổ SPADNS Florua 0,1~2,0ppm
65 Phương pháp đo quang phổ Kali dicromat COD-LR-RT (Thuốc thử pha sẵn) 5~200ppm
66 Phương pháp đo quang phổ Kali dicromat COD-HR-RT (Thuốc thử pha sẵn) 200~2000ppm
67 Phương pháp đo quang phổ Amoni molybdat TP-LR-RT (Thuốc thử pha sẵn) 0,0
Gửi ý kiến phản hồi
Sử dụng các mũi tên để xem bản dịch đầy đủ.







